Quay lại trang chủ

Các hàm Excel

Hàm DSTDEV

CÔNG THỨC DSTDEV(database, field, criteria) CÔNG DỤNG Trả về Độ lệch chuẩn của dữ liệu mẫu được trích xuất từ các Ô thuộc vùng dữ liệu (database) và các ô

Xem chi tiết

Hàm DPRODUCT

CÔNG THỨC DPRODUCT(database, field, criteria) CÔNG DỤNG Trả về Giá trị là kết quả của phép nhân các ô trong cột (field) thuộc vùng dữ liệu (database) ứng với các dòng trong vùng

Xem chi tiết

Hàm trả về giá trị nhỏ nhất nâng cao DMIN

CÔNG THỨC DMIN(database, field, criteria) CÔNG DỤNG Trả về Giá trị nhỏ nhất trong cột (field) thuộc vùng dữ liệu (database) ứng với các dòng trong vùng dữ liệu (database) thỏa mãn điều kiện so

Xem chi tiết

Hàm trả về giá trị lớn nhất nâng cao DMAX

CÔNG THỨC DMAX(database, field, criteria) CÔNG DỤNG Trả về Giá trị lớn nhất trong cột (field) thuộc vùng dữ liệu (database) ứng với các dòng trong vùng dữ liệu (database) thỏa mãn điều

Xem chi tiết

Hàm lấy giá trị đặc biệt với DGET

CÔNG THỨC DGET(database, field, criteria) CÔNG DỤNG Trả về Giá trị chứa trong Ô là giao giữa cột (field) trong vùng dữ liệu cần tìm (database) với dòng thỏa mãn điều kiện so

Xem chi tiết

Đếm nâng cao với hàm DCOUNTA

  CÔNG THỨC DCOUNTA(database, field, criteria) CÔNG DỤNG Đếm các ô ứng với Tên cột (field) chứa giá trị sốhoặc ký tự hoặc chuỗi, trong vùng dữ liệu cần tính (database),

Xem chi tiết

Đếm nâng cao với hàm DCOUNT

CÔNG THỨC DCOUNT(database, field, criteria) CÔNG DỤNG Đếm các ô ứng với Tên cột (field) chứa giá trị số, trong vùng dữ liệu cần tính (database), thỏa mãn điều kiện so

Xem chi tiết

Hàm tính trung bình cộng có điều kiện DAVERAGE

CÔNG THỨC DAVERAGE(database, field, criteria) CÔNG DỤNG Tính trung bình cộng của các ô ứng với Tên cột (field), trong vùng dữ liệu cần tính (database), thỏa mãn điều kiện so

Xem chi tiết